Dây curoa răng PU T5, T10, T20, AT5, AT10, AT20, L, XL, H, XH, MTD3, MTD5, MTD8, MTD14, RPP5, RPP8,

Mã sản phẩm: Dây curoa răng PU T5, T10, T20, AT5, AT10, AT20, L, XL, H, XH, MTD3, MTD5, MTD8, MTD14, RPP5, RPP8, RPP14, STD5, STD8, STD14

Dây curoa răng Megadyne PU MXL, XL, L, H, XH, T2.5, T5, TT5, T10, T20, AT3, AT5, AT10, ATL10, AT15, AT20 + APL NFT TNX, , STD5, STD8, HG, MTD3, MTD5, MTD8, MTD14, RPP5, RPP8, RPP14, RPP14 XHP, T-DL, DL, TG5, TG10, TG20, ATG5, ATG10, ATG20, HGTG, TB2

Dây curoa công nghiệp răng: MXL, XL, L, H, XH, XXH, T5, T10, T20, AT5, AT10, AT20, 3M, 5M, 8M, 14M, 20M, HTD, STD, S3M, S5M, S8M, S14M, ISORAN RPP5, RPP8, RPP14, Silver SLV5, SLV8; SLV14, Gold GLD8; GLD14, PLT14, Eagle NRG, Falcon HTC, HAWK Pd, Omega HP,

Dây curoa PU phi tròn trơn, nhám, PU A, B, C, gai bông
DÂY CUROA RĂNG PU LÕI THÉP ATK10-ATG10, có gân đúc chính giữa dây để chống sàng chống lệch trong quá trình truyền động.

Dây curoa Xe hơi PJ, PK, PL, PM, 3PK, 4PK, 5PK, 6PK, 7PK, 8PK, 10PK, 12PK, 16PK, ZBS, RU, YU, MY

Dây curoa biến tốc 1422V, 1922V, 2322V, 3836V
Dây curoa công nghiệp thang trơn A, B, C, D, E, FM, M, K

Dây curoa SPA, SPB, SPC, SPZ, 3V, 5V, 8V

Dây curoa răng 3VX, 5VX, 8VX, XPA, XPB, XPC XPZ, RECMF AX, BX, CX, FMX
Dây curoa gặt đập liên hợp KUBOTA SB, SC, LB, LC, LBX, LCX

Dây curoa nhiều rãnh, lục giác AA, BB, CC
Dây đai dẹt truyền động 1mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm…
Dây curoa đặc biệt: Dây curoa có nút trên dây, Dây hai mặt răng, Dây có gờ dẫn hướng, Dây có phủ APL- Cao su đỏ, Dây có rãnh, Dây có lỗ. Có gia công sản xuất theo bản vẽ yêu cầu.

